Ngày lễ, Tết năm 1989
8 ngày nghỉ cố định theo luật- Chủ Nhật01/01 — Tết Dương lịchđược nghỉ
- Thứ Hai · 23/12 âm lịch30/01 — Ông Táo chầu trời
- Thứ Sáu03/02 — Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
- Thứ Hai · 1/1 âm lịch06/02 — Tết Nguyên Đánđược nghỉ
- Thứ Ba · 2/1 âm lịch07/02 — Mùng 2 Tếtđược nghỉ
- Thứ Tư · 3/1 âm lịch08/02 — Mùng 3 Tếtđược nghỉ
- Thứ Hai · 15/1 âm lịch20/02 — Rằm tháng Giêng
- Thứ Tư08/03 — Quốc tế Phụ nữ
- Thứ Bảy · 3/3 âm lịch08/04 — Tết Hàn Thực
- Thứ Bảy · 10/3 âm lịch15/04 — Giỗ Tổ Hùng Vươngđược nghỉ
- Chủ Nhật30/04 — Ngày Giải phóng miền Namđược nghỉ
- Thứ Hai01/05 — Quốc tế Lao độngđược nghỉ
- Thứ Sáu · 15/4 âm lịch19/05 — Lễ Phật Đản
- Thứ Năm01/06 — Quốc tế Thiếu nhi
- Thứ Năm · 5/5 âm lịch08/06 — Tết Đoan Ngọ
- Thứ Năm27/07 — Ngày Thương binh Liệt sĩ
- Thứ Ba · 15/7 âm lịch15/08 — Lễ Vu Lan
- Thứ Bảy19/08 — Cách mạng Tháng Tám thành công
- Thứ Bảy02/09 — Quốc khánhđược nghỉ
- Thứ Năm · 15/8 âm lịch14/09 — Tết Trung Thu
- Chủ Nhật · 9/9 âm lịch08/10 — Tết Trùng Cửu
- Thứ Sáu20/10 — Ngày Phụ nữ Việt Nam
- Chủ Nhật · 15/10 âm lịch12/11 — Tết Hạ Nguyên
- Thứ Hai20/11 — Ngày Nhà giáo Việt Nam
- Thứ Hai25/12 — Giáng sinh
Ngày nghỉ ghi ở đây là các mốc cố định của Bộ luật Lao động (Luật số 45/2019/QH14), Điều 112. Mỗi năm Thủ tướng còn quyết định thêm ngày nghỉ liền kề cho Tết và Quốc khánh — không cố định nên không liệt kê ở đây.