Ngày lễ, Tết năm 1960
8 ngày nghỉ cố định theo luật- Thứ Sáu01/01 — Tết Dương lịchđược nghỉ
- Thứ Năm · 23/12 âm lịch21/01 — Ông Táo chầu trời
- Thứ Năm · 1/1 âm lịch28/01 — Tết Nguyên Đánđược nghỉ
- Thứ Sáu · 2/1 âm lịch29/01 — Mùng 2 Tếtđược nghỉ
- Thứ Bảy · 3/1 âm lịch30/01 — Mùng 3 Tếtđược nghỉ
- Thứ Tư03/02 — Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
- Thứ Năm · 15/1 âm lịch11/02 — Rằm tháng Giêng
- Thứ Ba08/03 — Quốc tế Phụ nữ
- Thứ Ba · 3/3 âm lịch29/03 — Tết Hàn Thực
- Thứ Ba · 10/3 âm lịch05/04 — Giỗ Tổ Hùng Vươngđược nghỉ
- Thứ Bảy30/04 — Ngày Giải phóng miền Namđược nghỉ
- Chủ Nhật01/05 — Quốc tế Lao độngđược nghỉ
- Thứ Ba · 15/4 âm lịch10/05 — Lễ Phật Đản
- Chủ Nhật · 5/5 âm lịch29/05 — Tết Đoan Ngọ
- Thứ Tư01/06 — Quốc tế Thiếu nhi
- Thứ Tư27/07 — Ngày Thương binh Liệt sĩ
- Thứ Sáu19/08 — Cách mạng Tháng Tám thành công
- Thứ Sáu02/09 — Quốc khánhđược nghỉ
- Thứ Hai · 15/7 âm lịch05/09 — Lễ Vu Lan
- Thứ Tư · 15/8 âm lịch05/10 — Tết Trung Thu
- Thứ Năm20/10 — Ngày Phụ nữ Việt Nam
- Thứ Sáu · 9/9 âm lịch28/10 — Tết Trùng Cửu
- Chủ Nhật20/11 — Ngày Nhà giáo Việt Nam
- Thứ Bảy · 15/10 âm lịch03/12 — Tết Hạ Nguyên
- Chủ Nhật25/12 — Giáng sinh
Ngày nghỉ ghi ở đây là các mốc cố định của Bộ luật Lao động (Luật số 45/2019/QH14), Điều 112. Mỗi năm Thủ tướng còn quyết định thêm ngày nghỉ liền kề cho Tết và Quốc khánh — không cố định nên không liệt kê ở đây.