Tháng 11, 1914

tháng 9 → 10 âm · năm Giáp Dần · tiết Sương giáng → Tiểu tuyết
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
268 · Ất Dậu279 · Bính Tuất2810 · Đinh Hợi2911 · Mậu Tý3012 · Kỷ Sửu3113 · Canh Dần114 · Tân Mão215 · Nhâm Thìn316 · Quý Tỵ417 · Giáp Ngọ518 · Ất Mùi619 · Bính Thân720 · Đinh Dậu821 · Mậu Tuất922 · Kỷ Hợi1023 · Canh Tý1124 · Tân Sửu1225 · Nhâm Dần1326 · Quý Mão1427 · Giáp Thìn1528 · Ất Tỵ1629 · Bính Ngọ171/10 · Đinh Mùi182 · Mậu Thân193 · Kỷ Dậu204 · Canh Tuất215 · Tân Hợi226 · Nhâm Tý237 · Quý Sửu248 · Giáp Dần259 · Ất Mão2610 · Bính Thìn2711 · Đinh Tỵ2812 · Mậu Ngọ2913 · Kỷ Mùi3014 · Canh Thân115 · Tân Dậu216 · Nhâm Tuất317 · Quý Hợi418 · Giáp Tý519 · Ất Sửu620 · Bính Dần

ngày tốt ngày xấu hôm naysố đậm: mùng 1, rằm

Rằm tháng 9 rơi vào Thứ Hai 02/11 — trăng tròn ở hàng thứ 2. Đĩa trăng vẽ theo pha thật của ngày âm.