Xem ngày giờ tốt trong tuần 51 năm 1902

prev week

TUẦN 51: TỪ NGÀY 15/12/1902 ĐẾN NGÀY 21/12/1902

next week
Dương lịch
15 Tháng 12
Âm lịch
16 Tháng 11

Ngày Nhâm Thân, Tháng Nhâm Tý, Năm Nhâm Dần

Ngày hoàng đạo

Thứ hai: Ngày 15 Tháng 12 Năm 1902 (16/11/1902 Âm lịch)

Mệnh ngày: Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm)

Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h)

Trực: Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân

- Xung tháng: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

Xem chi tiết
Dương lịch
16 Tháng 12
Âm lịch
17 Tháng 11

Ngày Quý Dậu, Tháng Nhâm Tý, Năm Nhâm Dần

Ngày hoàng đạo

Thứ ba: Ngày 16 Tháng 12 Năm 1902 (17/11/1902 Âm lịch)

Mệnh ngày: Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm)

Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Tân Dậu (17h-19h)

Trực: Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu

- Xung tháng: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

Xem chi tiết
Dương lịch
17 Tháng 12
Âm lịch
18 Tháng 11

Ngày Giáp Tuất, Tháng Nhâm Tý, Năm Nhâm Dần

Ngày bình thường

Thứ tư: Ngày 17 Tháng 12 Năm 1902 (18/11/1902 Âm lịch)

Mệnh ngày: Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi)

Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h), Ất Hợi (21h-23h)

Trực: Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất

- Xung tháng: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
18 Tháng 12
Âm lịch
19 Tháng 11

Ngày Ất Hợi, Tháng Nhâm Tý, Năm Nhâm Dần

Ngày hắc đạo

Thứ năm: Ngày 18 Tháng 12 Năm 1902 (19/11/1902 Âm lịch)

Mệnh ngày: Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi)

Giờ tốt: Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

Trực: Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Quý Tị, Tân Tị, Tân Hợi

- Xung tháng: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
19 Tháng 12
Âm lịch
20 Tháng 11

Ngày Bính Tý, Tháng Nhâm Tý, Năm Nhâm Dần

Ngày bình thường

Thứ sáu: Ngày 19 Tháng 12 Năm 1902 (20/11/1902 Âm lịch)

Mệnh ngày: Giản Hạ Thủy (Nước khe suối)

Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h)

Trực: Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ

- Xung tháng: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
20 Tháng 12
Âm lịch
21 Tháng 11

Ngày Đinh Sửu, Tháng Nhâm Tý, Năm Nhâm Dần

Ngày hoàng đạo

Thứ bảy: Ngày 20 Tháng 12 Năm 1902 (21/11/1902 Âm lịch)

Mệnh ngày: Giản Hạ Thủy (Nước khe suối)

Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

Trực: Trừ (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi

- Xung tháng: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
21 Tháng 12
Âm lịch
22 Tháng 11

Ngày Mậu Dần, Tháng Nhâm Tý, Năm Nhâm Dần

Ngày hắc đạo

Chủ nhật: Ngày 21 Tháng 12 Năm 1902 (22/11/1902 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành)

Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h)

Trực: Mãn (Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Canh Thân, Giáp Thân

- Xung tháng: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc

Xem chi tiết