Xem ngày giờ tốt trong tuần 48 năm 1903

prev week

TUẦN 48: TỪ NGÀY 23/11/1903 ĐẾN NGÀY 29/11/1903

next week
Dương lịch
23 Tháng 11
Âm lịch
5 Tháng 10

Ngày Ất Mão, Tháng Quý Hợi, Năm Quý Mão

Ngày hắc đạo

Thứ hai: Ngày 23 Tháng 11 Năm 1903 (05/10/1903 Âm lịch)

Mệnh ngày: Đại Khe Thủy (Nước khe lớn)

Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Ất Dậu (17h-19h)

Trực: Định (Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu

- Xung tháng: Đinh Tị, Ất Tị, Đinh Mão, Đinh Dậu

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
24 Tháng 11
Âm lịch
6 Tháng 10

Ngày Bính Thìn, Tháng Quý Hợi, Năm Quý Mão

Ngày bình thường

Thứ ba: Ngày 24 Tháng 11 Năm 1903 (06/10/1903 Âm lịch)

Mệnh ngày: Sa Trung Thổ (Đất pha cát)

Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h), Kỷ Hợi (21h-23h)

Trực: Chấp (Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Thìn, Nhâm Tý

- Xung tháng: Đinh Tị, Ất Tị, Đinh Mão, Đinh Dậu

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
25 Tháng 11
Âm lịch
7 Tháng 10

Ngày Đinh Tị, Tháng Quý Hợi, Năm Quý Mão

Ngày hắc đạo

Thứ tư: Ngày 25 Tháng 11 Năm 1903 (07/10/1903 Âm lịch)

Mệnh ngày: Sa Trung Thổ (Đất pha cát)

Giờ tốt: Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

Trực: Phá (Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Tị, Quý Mùi

- Xung tháng: Đinh Tị, Ất Tị, Đinh Mão, Đinh Dậu

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
26 Tháng 11
Âm lịch
8 Tháng 10

Ngày Mậu Ngọ, Tháng Quý Hợi, Năm Quý Mão

Ngày hoàng đạo

Thứ năm: Ngày 26 Tháng 11 Năm 1903 (08/10/1903 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời)

Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h)

Trực: Nguy (Xấu mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Bính Tý, Giáp Tý

- Xung tháng: Đinh Tị, Ất Tị, Đinh Mão, Đinh Dậu

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
27 Tháng 11
Âm lịch
9 Tháng 10

Ngày Kỷ Mùi, Tháng Quý Hợi, Năm Quý Mão

Ngày hoàng đạo

Thứ sáu: Ngày 27 Tháng 11 Năm 1903 (09/10/1903 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời)

Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

Trực: Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Đinh Sửu, Ất Sửu

- Xung tháng: Đinh Tị, Ất Tị, Đinh Mão, Đinh Dậu

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
28 Tháng 11
Âm lịch
10 Tháng 10

Ngày Canh Thân, Tháng Quý Hợi, Năm Quý Mão

Ngày bình thường

Thứ bảy: Ngày 28 Tháng 11 Năm 1903 (10/10/1903 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá)

Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h)

Trực: Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ

- Xung tháng: Đinh Tị, Ất Tị, Đinh Mão, Đinh Dậu

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
29 Tháng 11
Âm lịch
11 Tháng 10

Ngày Tân Dậu, Tháng Quý Hợi, Năm Quý Mão

Ngày hắc đạo

Chủ nhật: Ngày 29 Tháng 11 Năm 1903 (11/10/1903 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá)

Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Đinh Dậu (17h-19h)

Trực: Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi

- Xung tháng: Đinh Tị, Ất Tị, Đinh Mão, Đinh Dậu

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết