Xem ngày giờ tốt trong tuần 44 năm 1909

prev week

TUẦN 44: TỪ NGÀY 25/10/1909 ĐẾN NGÀY 31/10/1909

next week
Dương lịch
25 Tháng 10
Âm lịch
12 Tháng 9

Ngày Mậu Ngọ, Tháng Giáp Tuất, Năm Kỷ Dậu

Ngày bình thường

Thứ hai: Ngày 25 Tháng 10 Năm 1909 (12/09/1909 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời)

Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h)

Trực: Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Bính Tý, Giáp Tý

- Xung tháng: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
26 Tháng 10
Âm lịch
13 Tháng 9

Ngày Kỷ Mùi, Tháng Giáp Tuất, Năm Kỷ Dậu

Ngày hắc đạo

Thứ ba: Ngày 26 Tháng 10 Năm 1909 (13/09/1909 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời)

Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

Trực: Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Đinh Sửu, Ất Sửu

- Xung tháng: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
27 Tháng 10
Âm lịch
14 Tháng 9

Ngày Canh Thân, Tháng Giáp Tuất, Năm Kỷ Dậu

Ngày bình thường

Thứ tư: Ngày 27 Tháng 10 Năm 1909 (14/09/1909 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá)

Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h)

Trực: Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ

- Xung tháng: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
28 Tháng 10
Âm lịch
15 Tháng 9

Ngày Tân Dậu, Tháng Giáp Tuất, Năm Kỷ Dậu

Ngày hoàng đạo

Thứ năm: Ngày 28 Tháng 10 Năm 1909 (15/09/1909 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá)

Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Đinh Dậu (17h-19h)

Trực: Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi

- Xung tháng: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
29 Tháng 10
Âm lịch
16 Tháng 9

Ngày Nhâm Tuất, Tháng Giáp Tuất, Năm Kỷ Dậu

Ngày hắc đạo

Thứ sáu: Ngày 29 Tháng 10 Năm 1909 (16/09/1909 Âm lịch)

Mệnh ngày: Đại Hải Thủy (Nước biển lớn)

Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h), Tân Hợi (21h-23h)

Trực: Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần, Bính Tuất

- Xung tháng: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

Xem chi tiết
Dương lịch
30 Tháng 10
Âm lịch
17 Tháng 9

Ngày Quý Hợi, Tháng Giáp Tuất, Năm Kỷ Dậu

Ngày hoàng đạo

Thứ bảy: Ngày 30 Tháng 10 Năm 1909 (17/09/1909 Âm lịch)

Mệnh ngày: Đại Hải Thủy (Nước biển lớn)

Giờ tốt: Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

Trực: Trừ (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Đinh Tị, Ất Tị, Đinh Mão, Đinh Dậu

- Xung tháng: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
31 Tháng 10
Âm lịch
18 Tháng 9

Ngày Giáp Tý, Tháng Giáp Tuất, Năm Kỷ Dậu

Ngày bình thường

Chủ nhật: Ngày 31 Tháng 10 Năm 1909 (18/09/1909 Âm lịch)

Mệnh ngày: Hải Trung Kim (Vàng trong biển)

Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h)

Trực: Mãn (Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân

- Xung tháng: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết

Tìm kiếm

Bài viết mới

Tử vi hôm nay: 3 con giáp sa sút ngày 7/12/2022, vận khí lắm thăng trầm

Tử vi hôm nay: 3 con giáp sa sút ngày 7/12/2022, vận khí lắm thăng trầm

Tử vi hôm nay dự đoán có 3 con giáp sa sút ngày 7/12/2022 khi đối diện với không ít thăng trầm và sóng gió trong vận trình ngày thứ 4 này. Cùng xem có tên bạn k...

Tử vi thứ 4 ngày 7/12/2022 của 12 con giáp: Tị vượng tài, Thân sa sút

Tử vi thứ 4 ngày 7/12/2022 của 12 con giáp: Tị vượng tài, Thân sa sút

Theo dõi tử vi hàng ngày 7/12/2022 của 12 con giáp, bạn sẽ biết hôm nay, mình phải đối diện với những nguy cơ hoặc cơ hội gì, từ đó luôn chủ động trong mọi tình...

Con số may mắn hôm nay 7/12/2022 theo năm sinh: Số LỘC nhả vía MAY MẮN

Con số may mắn hôm nay 7/12/2022 theo năm sinh: Số LỘC nhả vía MAY MẮN

Khám phá con số may mắn hôm nay 7/12/2022 theo năm sinh hay con số may mắn theo 12 con giáp trong bài viết này để dễ dàng chọn ra số đẹp giúp bạn nhanh chóng ph...

Tử vi thứ 4 ngày 7/12/2022 của 12 cung hoàng đạo: Kim Ngưu bướng

Tử vi thứ 4 ngày 7/12/2022 của 12 cung hoàng đạo: Kim Ngưu bướng

Tử vi thứ 4 ngày 7/12/2022 của 12 cung hoàng đạo: Kim Ngưu bướng Tử vi thứ 4 ngày 7/12/2022 của 12 cung hoàng đạo, Kim Ngưu bạn tỏ ra bướng bỉnh, mong muốn điều gì không được là bạn nóng nảy, cố chấp. ...

Tử vi hôm nay: Ngưỡng mộ 3 con giáp đạt nhiều thành tựu ngày 6/12/2022

Tử vi hôm nay: Ngưỡng mộ 3 con giáp đạt nhiều thành tựu ngày 6/12/2022

Tử vi hôm nay dự đoán có 3 con giáp đạt nhiều thành tựu ngày 6/12/2022 với những tín hiệu khả quan ở nhiều phương diện như công việc, tài chính, tình cảm... Cùn...

Danh mục