Xem ngày giờ tốt trong tuần 44 năm 1902

prev week

TUẦN 44: TỪ NGÀY 27/10/1902 ĐẾN NGÀY 02/11/1902

next week
Dương lịch
27 Tháng 10
Âm lịch
26 Tháng 9

Ngày Quý Mùi, Tháng Canh Tuất, Năm Nhâm Dần

Ngày hắc đạo

Thứ hai: Ngày 27 Tháng 10 Năm 1902 (26/09/1902 Âm lịch)

Mệnh ngày: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương)

Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

Trực: Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tị

- Xung tháng: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
28 Tháng 10
Âm lịch
27 Tháng 9

Ngày Giáp Thân, Tháng Canh Tuất, Năm Nhâm Dần

Ngày bình thường

Thứ ba: Ngày 28 Tháng 10 Năm 1902 (27/09/1902 Âm lịch)

Mệnh ngày: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối)

Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h)

Trực: Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý

- Xung tháng: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
29 Tháng 10
Âm lịch
28 Tháng 9

Ngày Ất Dậu, Tháng Canh Tuất, Năm Nhâm Dần

Ngày hoàng đạo

Thứ tư: Ngày 29 Tháng 10 Năm 1902 (28/09/1902 Âm lịch)

Mệnh ngày: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối)

Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Ất Dậu (17h-19h)

Trực: Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

- Xung tháng: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
30 Tháng 10
Âm lịch
29 Tháng 9

Ngày Bính Tuất, Tháng Canh Tuất, Năm Nhâm Dần

Ngày hắc đạo

Thứ năm: Ngày 30 Tháng 10 Năm 1902 (29/09/1902 Âm lịch)

Mệnh ngày: Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà)

Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h), Kỷ Hợi (21h-23h)

Trực: Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý, Nhâm Tuất

- Xung tháng: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
31 Tháng 10
Âm lịch
1 Tháng 10

Ngày Đinh Hợi, Tháng Tân Hợi, Năm Nhâm Dần

Ngày hoàng đạo

Thứ sáu: Ngày 31 Tháng 10 Năm 1902 (01/10/1902 Âm lịch)

Mệnh ngày: Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà)

Giờ tốt: Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

Trực: Trừ (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Kỷ Tị, Quý Tị, Quý Mùi, Quý Sửu, Quý Hợi

- Xung tháng: Ất Tị, Kỷ Tị, Ất Hợi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
1 Tháng 11
Âm lịch
2 Tháng 10

Ngày Mậu Tý, Tháng Tân Hợi, Năm Nhâm Dần

Ngày hắc đạo

Thứ bảy: Ngày 01 Tháng 11 Năm 1902 (02/10/1902 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét)

Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h)

Trực: Mãn (Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ

- Xung tháng: Ất Tị, Kỷ Tị, Ất Hợi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
2 Tháng 11
Âm lịch
3 Tháng 10

Ngày Kỷ Sửu, Tháng Tân Hợi, Năm Nhâm Dần

Ngày hoàng đạo

Chủ nhật: Ngày 02 Tháng 11 Năm 1902 (03/10/1902 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét)

Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

Trực: Bình (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Đinh Mùi, Ất Mùi

- Xung tháng: Ất Tị, Kỷ Tị, Ất Hợi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam

Xem chi tiết