Xem ngày giờ tốt trong tuần 43 năm 1908

prev week

TUẦN 43: TỪ NGÀY 19/10/1908 ĐẾN NGÀY 25/10/1908

next week
Dương lịch
19 Tháng 10
Âm lịch
25 Tháng 9

Ngày Đinh Mùi, Tháng Nhâm Tuất, Năm Mậu Thân

Ngày hắc đạo

Thứ hai: Ngày 19 Tháng 10 Năm 1908 (25/09/1908 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thiên Hà Thủy (Nước trên trời)

Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

Trực: Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu

- Xung tháng: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần, Bính Tuất

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
20 Tháng 10
Âm lịch
26 Tháng 9

Ngày Mậu Thân, Tháng Nhâm Tuất, Năm Mậu Thân

Ngày bình thường

Thứ ba: Ngày 20 Tháng 10 Năm 1908 (26/09/1908 Âm lịch)

Mệnh ngày: Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà)

Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h)

Trực: Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Canh Dần, Giáp Dần

- Xung tháng: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần, Bính Tuất

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
21 Tháng 10
Âm lịch
27 Tháng 9

Ngày Kỷ Dậu, Tháng Nhâm Tuất, Năm Mậu Thân

Ngày hoàng đạo

Thứ tư: Ngày 21 Tháng 10 Năm 1908 (27/09/1908 Âm lịch)

Mệnh ngày: Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà)

Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Quý Dậu (17h-19h)

Trực: Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Tân Mão, Ất Mão

- Xung tháng: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần, Bính Tuất

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
22 Tháng 10
Âm lịch
28 Tháng 9

Ngày Canh Tuất, Tháng Nhâm Tuất, Năm Mậu Thân

Ngày hắc đạo

Thứ năm: Ngày 22 Tháng 10 Năm 1908 (28/09/1908 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức)

Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h), Đinh Hợi (21h-23h)

Trực: Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất

- Xung tháng: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần, Bính Tuất

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
23 Tháng 10
Âm lịch
29 Tháng 9

Ngày Tân Hợi, Tháng Nhâm Tuất, Năm Mậu Thân

Ngày hoàng đạo

Thứ sáu: Ngày 23 Tháng 10 Năm 1908 (29/09/1908 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức)

Giờ tốt: Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

Trực: Trừ (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Ất Tị, Kỷ Tị, Ất Hợi

- Xung tháng: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần, Bính Tuất

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
24 Tháng 10
Âm lịch
30 Tháng 9

Ngày Nhâm Tý, Tháng Nhâm Tuất, Năm Mậu Thân

Ngày bình thường

Thứ bảy: Ngày 24 Tháng 10 Năm 1908 (30/09/1908 Âm lịch)

Mệnh ngày: Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu)

Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h)

Trực: Mãn (Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn

- Xung tháng: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần, Bính Tuất

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

Xem chi tiết
Dương lịch
25 Tháng 10
Âm lịch
1 Tháng 10

Ngày Quý Sửu, Tháng Quý Hợi, Năm Mậu Thân

Ngày hoàng đạo

Chủ nhật: Ngày 25 Tháng 10 Năm 1908 (01/10/1908 Âm lịch)

Mệnh ngày: Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu)

Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

Trực: Bình (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tị

- Xung tháng: Đinh Tị, Ất Tị, Đinh Mão, Đinh Dậu

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Xem chi tiết