Xem ngày giờ tốt trong tuần 38 năm 1900

prev week

TUẦN 38: TỪ NGÀY 17/09/1900 ĐẾN NGÀY 23/09/1900

next week
Dương lịch
17 Tháng 9
Âm lịch
24 Tháng 8

Ngày Quý Tị, Tháng Ất Dậu, Năm Canh Tý

Ngày hắc đạo

Thứ hai: Ngày 17 Tháng 09 Năm 1900 (24/08/1900 Âm lịch)

Mệnh ngày: Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh)

Giờ tốt: Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

Trực: Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão

- Xung tháng: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
18 Tháng 9
Âm lịch
25 Tháng 8

Ngày Giáp Ngọ, Tháng Ất Dậu, Năm Canh Tý

Ngày bình thường

Thứ ba: Ngày 18 Tháng 09 Năm 1900 (25/08/1900 Âm lịch)

Mệnh ngày: Sa Trung Kim (Vàng trong cát)

Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h)

Trực: Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần

- Xung tháng: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
19 Tháng 9
Âm lịch
26 Tháng 8

Ngày Ất Mùi, Tháng Ất Dậu, Năm Canh Tý

Ngày hoàng đạo

Thứ tư: Ngày 19 Tháng 09 Năm 1900 (26/08/1900 Âm lịch)

Mệnh ngày: Sa Trung Kim (Vàng trong cát)

Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

Trực: Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu

- Xung tháng: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
20 Tháng 9
Âm lịch
27 Tháng 8

Ngày Bính Thân, Tháng Ất Dậu, Năm Canh Tý

Ngày hắc đạo

Thứ năm: Ngày 20 Tháng 09 Năm 1900 (27/08/1900 Âm lịch)

Mệnh ngày: Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi)

Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h)

Trực: Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

- Xung tháng: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
21 Tháng 9
Âm lịch
28 Tháng 8

Ngày Đinh Dậu, Tháng Ất Dậu, Năm Canh Tý

Ngày hoàng đạo

Thứ sáu: Ngày 21 Tháng 09 Năm 1900 (28/08/1900 Âm lịch)

Mệnh ngày: Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi)

Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Kỷ Dậu (17h-19h)

Trực: Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tị, Quý Hợi, Quý Dậu

- Xung tháng: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
22 Tháng 9
Âm lịch
29 Tháng 8

Ngày Mậu Tuất, Tháng Ất Dậu, Năm Canh Tý

Ngày bình thường

Thứ bảy: Ngày 22 Tháng 09 Năm 1900 (29/08/1900 Âm lịch)

Mệnh ngày: Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng)

Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h), Quý Hợi (21h-23h)

Trực: Trừ (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Canh Thìn, Bính Thìn

- Xung tháng: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
23 Tháng 9
Âm lịch
30 Tháng 8

Ngày Kỷ Hợi, Tháng Ất Dậu, Năm Canh Tý

Ngày hắc đạo

Chủ nhật: Ngày 23 Tháng 09 Năm 1900 (30/08/1900 Âm lịch)

Mệnh ngày: Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng)

Giờ tốt: Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

Trực: Mãn (Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Tân Tị, Đinh Tị

- Xung tháng: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam

Xem chi tiết