Xem ngày giờ tốt trong tuần 36 năm 1909

prev week

TUẦN 36: TỪ NGÀY 30/08/1909 ĐẾN NGÀY 05/09/1909

next week
Dương lịch
30 Tháng 8
Âm lịch
15 Tháng 7

Ngày Nhâm Tuất, Tháng Nhâm Thân, Năm Kỷ Dậu

Ngày bình thường

Thứ hai: Ngày 30 Tháng 08 Năm 1909 (15/07/1909 Âm lịch)

Mệnh ngày: Đại Hải Thủy (Nước biển lớn)

Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h), Tân Hợi (21h-23h)

Trực: Mãn (Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần, Bính Tuất

- Xung tháng: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

Xem chi tiết
Dương lịch
31 Tháng 8
Âm lịch
16 Tháng 7

Ngày Quý Hợi, Tháng Nhâm Thân, Năm Kỷ Dậu

Ngày hắc đạo

Thứ ba: Ngày 31 Tháng 08 Năm 1909 (16/07/1909 Âm lịch)

Mệnh ngày: Đại Hải Thủy (Nước biển lớn)

Giờ tốt: Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

Trực: Bình (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Đinh Tị, Ất Tị, Đinh Mão, Đinh Dậu

- Xung tháng: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
1 Tháng 9
Âm lịch
17 Tháng 7

Ngày Giáp Tý, Tháng Nhâm Thân, Năm Kỷ Dậu

Ngày hoàng đạo

Thứ tư: Ngày 01 Tháng 09 Năm 1909 (17/07/1909 Âm lịch)

Mệnh ngày: Hải Trung Kim (Vàng trong biển)

Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h)

Trực: Định (Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân

- Xung tháng: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
2 Tháng 9
Âm lịch
18 Tháng 7

Ngày Ất Sửu, Tháng Nhâm Thân, Năm Kỷ Dậu

Ngày hoàng đạo

Thứ năm: Ngày 02 Tháng 09 Năm 1909 (18/07/1909 Âm lịch)

Mệnh ngày: Hải Trung Kim (Vàng trong biển)

Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

Trực: Chấp (Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu

- Xung tháng: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
3 Tháng 9
Âm lịch
19 Tháng 7

Ngày Bính Dần, Tháng Nhâm Thân, Năm Kỷ Dậu

Ngày bình thường

Thứ sáu: Ngày 03 Tháng 09 Năm 1909 (19/07/1909 Âm lịch)

Mệnh ngày: Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò)

Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h)

Trực: Phá (Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

- Xung tháng: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
4 Tháng 9
Âm lịch
20 Tháng 7

Ngày Đinh Mão, Tháng Nhâm Thân, Năm Kỷ Dậu

Ngày hắc đạo

Thứ bảy: Ngày 04 Tháng 09 Năm 1909 (20/07/1909 Âm lịch)

Mệnh ngày: Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò)

Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Kỷ Dậu (17h-19h)

Trực: Nguy (Xấu mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tị, Quý Hợi

- Xung tháng: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
5 Tháng 9
Âm lịch
21 Tháng 7

Ngày Mậu Thìn, Tháng Nhâm Thân, Năm Kỷ Dậu

Ngày bình thường

Chủ nhật: Ngày 05 Tháng 09 Năm 1909 (21/07/1909 Âm lịch)

Mệnh ngày: Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già)

Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h), Quý Hợi (21h-23h)

Trực: Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Canh Tuất, Bính Tuất

- Xung tháng: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc

Xem chi tiết