Xem ngày giờ tốt trong tuần 33 năm 1908

prev week

TUẦN 33: TỪ NGÀY 10/08/1908 ĐẾN NGÀY 16/08/1908

next week
Dương lịch
10 Tháng 8
Âm lịch
14 Tháng 7

Ngày Đinh Dậu, Tháng Canh Thân, Năm Mậu Thân

Ngày hắc đạo

Thứ hai: Ngày 10 Tháng 08 Năm 1908 (14/07/1908 Âm lịch)

Mệnh ngày: Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi)

Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Kỷ Dậu (17h-19h)

Trực: Trừ (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tị, Quý Hợi, Quý Dậu

- Xung tháng: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
11 Tháng 8
Âm lịch
15 Tháng 7

Ngày Mậu Tuất, Tháng Canh Thân, Năm Mậu Thân

Ngày bình thường

Thứ ba: Ngày 11 Tháng 08 Năm 1908 (15/07/1908 Âm lịch)

Mệnh ngày: Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng)

Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h), Quý Hợi (21h-23h)

Trực: Mãn (Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Canh Thìn, Bính Thìn

- Xung tháng: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
12 Tháng 8
Âm lịch
16 Tháng 7

Ngày Kỷ Hợi, Tháng Canh Thân, Năm Mậu Thân

Ngày hắc đạo

Thứ tư: Ngày 12 Tháng 08 Năm 1908 (16/07/1908 Âm lịch)

Mệnh ngày: Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng)

Giờ tốt: Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

Trực: Bình (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Tân Tị, Đinh Tị

- Xung tháng: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
13 Tháng 8
Âm lịch
17 Tháng 7

Ngày Canh Tý, Tháng Canh Thân, Năm Mậu Thân

Ngày hoàng đạo

Thứ năm: Ngày 13 Tháng 08 Năm 1908 (17/07/1908 Âm lịch)

Mệnh ngày: Bích Thượng Thổ (Đất tò vò)

Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h)

Trực: Định (Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần

- Xung tháng: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
14 Tháng 8
Âm lịch
18 Tháng 7

Ngày Tân Sửu, Tháng Canh Thân, Năm Mậu Thân

Ngày hoàng đạo

Thứ sáu: Ngày 14 Tháng 08 Năm 1908 (18/07/1908 Âm lịch)

Mệnh ngày: Bích Thượng Thổ (Đất tò vò)

Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

Trực: Chấp (Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão

- Xung tháng: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
15 Tháng 8
Âm lịch
19 Tháng 7

Ngày Nhâm Dần, Tháng Canh Thân, Năm Mậu Thân

Ngày bình thường

Thứ bảy: Ngày 15 Tháng 08 Năm 1908 (19/07/1908 Âm lịch)

Mệnh ngày: Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc)

Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h)

Trực: Phá (Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần

- Xung tháng: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

Xem chi tiết
Dương lịch
16 Tháng 8
Âm lịch
20 Tháng 7

Ngày Quý Mão, Tháng Canh Thân, Năm Mậu Thân

Ngày hắc đạo

Chủ nhật: Ngày 16 Tháng 08 Năm 1908 (20/07/1908 Âm lịch)

Mệnh ngày: Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc)

Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Tân Dậu (17h-19h)

Trực: Nguy (Xấu mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão

- Xung tháng: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Xem chi tiết