Xem ngày giờ tốt trong tuần 30 năm 1908

prev week

TUẦN 30: TỪ NGÀY 20/07/1908 ĐẾN NGÀY 26/07/1908

next week
Dương lịch
20 Tháng 7
Âm lịch
23 Tháng 6

Ngày Bính Tý, Tháng Kỷ Mùi, Năm Mậu Thân

Ngày bình thường

Thứ hai: Ngày 20 Tháng 07 Năm 1908 (23/06/1908 Âm lịch)

Mệnh ngày: Giản Hạ Thủy (Nước khe suối)

Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h)

Trực: Chấp (Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ

- Xung tháng: Đinh Sửu, Ất Sửu

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
21 Tháng 7
Âm lịch
24 Tháng 6

Ngày Đinh Sửu, Tháng Kỷ Mùi, Năm Mậu Thân

Ngày hắc đạo

Thứ ba: Ngày 21 Tháng 07 Năm 1908 (24/06/1908 Âm lịch)

Mệnh ngày: Giản Hạ Thủy (Nước khe suối)

Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

Trực: Phá (Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi

- Xung tháng: Đinh Sửu, Ất Sửu

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
22 Tháng 7
Âm lịch
25 Tháng 6

Ngày Mậu Dần, Tháng Kỷ Mùi, Năm Mậu Thân

Ngày bình thường

Thứ tư: Ngày 22 Tháng 07 Năm 1908 (25/06/1908 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành)

Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h)

Trực: Nguy (Xấu mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Canh Thân, Giáp Thân

- Xung tháng: Đinh Sửu, Ất Sửu

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
23 Tháng 7
Âm lịch
26 Tháng 6

Ngày Kỷ Mão, Tháng Kỷ Mùi, Năm Mậu Thân

Ngày hoàng đạo

Thứ năm: Ngày 23 Tháng 07 Năm 1908 (26/06/1908 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành)

Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Quý Dậu (17h-19h)

Trực: Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Tân Dậu, Ất Dậu

- Xung tháng: Đinh Sửu, Ất Sửu

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
24 Tháng 7
Âm lịch
27 Tháng 6

Ngày Canh Thìn, Tháng Kỷ Mùi, Năm Mậu Thân

Ngày hắc đạo

Thứ sáu: Ngày 24 Tháng 07 Năm 1908 (27/06/1908 Âm lịch)

Mệnh ngày: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong)

Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h), Đinh Hợi (21h-23h)

Trực: Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn

- Xung tháng: Đinh Sửu, Ất Sửu

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
25 Tháng 7
Âm lịch
28 Tháng 6

Ngày Tân Tị, Tháng Kỷ Mùi, Năm Mậu Thân

Ngày hoàng đạo

Thứ bảy: Ngày 25 Tháng 07 Năm 1908 (28/06/1908 Âm lịch)

Mệnh ngày: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong)

Giờ tốt: Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

Trực: Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tị

- Xung tháng: Đinh Sửu, Ất Sửu

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
26 Tháng 7
Âm lịch
29 Tháng 6

Ngày Nhâm Ngọ, Tháng Kỷ Mùi, Năm Mậu Thân

Ngày bình thường

Chủ nhật: Ngày 26 Tháng 07 Năm 1908 (29/06/1908 Âm lịch)

Mệnh ngày: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương)

Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h)

Trực: Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn

- Xung tháng: Đinh Sửu, Ất Sửu

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

Xem chi tiết