Xem ngày giờ tốt trong tuần 28 năm 1901

prev week

TUẦN 28: TỪ NGÀY 08/07/1901 ĐẾN NGÀY 14/07/1901

next week
Dương lịch
8 Tháng 7
Âm lịch
23 Tháng 5

Ngày Đinh Hợi, Tháng Giáp Ngọ, Năm Tân Sửu

Ngày hắc đạo

Thứ hai: Ngày 08 Tháng 07 Năm 1901 (23/05/1901 Âm lịch)

Mệnh ngày: Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà)

Giờ tốt: Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

Trực: Định (Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Kỷ Tị, Quý Tị, Quý Mùi, Quý Sửu, Quý Hợi

- Xung tháng: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
9 Tháng 7
Âm lịch
24 Tháng 5

Ngày Mậu Tý, Tháng Giáp Ngọ, Năm Tân Sửu

Ngày bình thường

Thứ ba: Ngày 09 Tháng 07 Năm 1901 (24/05/1901 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét)

Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h)

Trực: Chấp (Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ

- Xung tháng: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
10 Tháng 7
Âm lịch
25 Tháng 5

Ngày Kỷ Sửu, Tháng Giáp Ngọ, Năm Tân Sửu

Ngày hoàng đạo

Thứ tư: Ngày 10 Tháng 07 Năm 1901 (25/05/1901 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét)

Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

Trực: Phá (Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Đinh Mùi, Ất Mùi

- Xung tháng: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
11 Tháng 7
Âm lịch
26 Tháng 5

Ngày Canh Dần, Tháng Giáp Ngọ, Năm Tân Sửu

Ngày hắc đạo

Thứ năm: Ngày 11 Tháng 07 Năm 1901 (26/05/1901 Âm lịch)

Mệnh ngày: Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách)

Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h)

Trực: Nguy (Xấu mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ

- Xung tháng: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
12 Tháng 7
Âm lịch
27 Tháng 5

Ngày Tân Mão, Tháng Giáp Ngọ, Năm Tân Sửu

Ngày hoàng đạo

Thứ sáu: Ngày 12 Tháng 07 Năm 1901 (27/05/1901 Âm lịch)

Mệnh ngày: Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách)

Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Đinh Dậu (17h-19h)

Trực: Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi

- Xung tháng: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
13 Tháng 7
Âm lịch
28 Tháng 5

Ngày Nhâm Thìn, Tháng Giáp Ngọ, Năm Tân Sửu

Ngày bình thường

Thứ bảy: Ngày 13 Tháng 07 Năm 1901 (28/05/1901 Âm lịch)

Mệnh ngày: Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh)

Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h), Tân Hợi (21h-23h)

Trực: Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần

- Xung tháng: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

Xem chi tiết
Dương lịch
14 Tháng 7
Âm lịch
29 Tháng 5

Ngày Quý Tị, Tháng Giáp Ngọ, Năm Tân Sửu

Ngày hắc đạo

Chủ nhật: Ngày 14 Tháng 07 Năm 1901 (29/05/1901 Âm lịch)

Mệnh ngày: Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh)

Giờ tốt: Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

Trực: Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão

- Xung tháng: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Xem chi tiết