Xem ngày giờ tốt trong tuần 27 năm 1910

prev week

TUẦN 27: TỪ NGÀY 27/06/1910 ĐẾN NGÀY 03/07/1910

next week
Dương lịch
27 Tháng 6
Âm lịch
21 Tháng 5

Ngày Quý Hợi, Tháng Nhâm Ngọ, Năm Canh Tuất

Ngày hắc đạo

Thứ hai: Ngày 27 Tháng 06 Năm 1910 (21/05/1910 Âm lịch)

Mệnh ngày: Đại Hải Thủy (Nước biển lớn)

Giờ tốt: Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

Trực: Chấp (Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Đinh Tị, Ất Tị, Đinh Mão, Đinh Dậu

- Xung tháng: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
28 Tháng 6
Âm lịch
22 Tháng 5

Ngày Giáp Tý, Tháng Nhâm Ngọ, Năm Canh Tuất

Ngày bình thường

Thứ ba: Ngày 28 Tháng 06 Năm 1910 (22/05/1910 Âm lịch)

Mệnh ngày: Hải Trung Kim (Vàng trong biển)

Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h)

Trực: Phá (Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân

- Xung tháng: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
29 Tháng 6
Âm lịch
23 Tháng 5

Ngày Ất Sửu, Tháng Nhâm Ngọ, Năm Canh Tuất

Ngày hoàng đạo

Thứ tư: Ngày 29 Tháng 06 Năm 1910 (23/05/1910 Âm lịch)

Mệnh ngày: Hải Trung Kim (Vàng trong biển)

Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

Trực: Nguy (Xấu mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu

- Xung tháng: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
30 Tháng 6
Âm lịch
24 Tháng 5

Ngày Bính Dần, Tháng Nhâm Ngọ, Năm Canh Tuất

Ngày hắc đạo

Thứ năm: Ngày 30 Tháng 06 Năm 1910 (24/05/1910 Âm lịch)

Mệnh ngày: Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò)

Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h)

Trực: Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

- Xung tháng: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
1 Tháng 7
Âm lịch
25 Tháng 5

Ngày Đinh Mão, Tháng Nhâm Ngọ, Năm Canh Tuất

Ngày hoàng đạo

Thứ sáu: Ngày 01 Tháng 07 Năm 1910 (25/05/1910 Âm lịch)

Mệnh ngày: Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò)

Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Kỷ Dậu (17h-19h)

Trực: Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tị, Quý Hợi

- Xung tháng: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
2 Tháng 7
Âm lịch
26 Tháng 5

Ngày Mậu Thìn, Tháng Nhâm Ngọ, Năm Canh Tuất

Ngày bình thường

Thứ bảy: Ngày 02 Tháng 07 Năm 1910 (26/05/1910 Âm lịch)

Mệnh ngày: Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già)

Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h), Quý Hợi (21h-23h)

Trực: Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Canh Tuất, Bính Tuất

- Xung tháng: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
3 Tháng 7
Âm lịch
27 Tháng 5

Ngày Kỷ Tị, Tháng Nhâm Ngọ, Năm Canh Tuất

Ngày hắc đạo

Chủ nhật: Ngày 03 Tháng 07 Năm 1910 (27/05/1910 Âm lịch)

Mệnh ngày: Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già)

Giờ tốt: Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

Trực: Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi

- Xung tháng: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam

Xem chi tiết