Xem ngày giờ tốt trong tuần 23 năm 1905

prev week

TUẦN 23: TỪ NGÀY 05/06/1905 ĐẾN NGÀY 11/06/1905

next week
Dương lịch
5 Tháng 6
Âm lịch
3 Tháng 5

Ngày Ất Hợi, Tháng Nhâm Ngọ, Năm Ất Tị

Ngày hắc đạo

Thứ hai: Ngày 05 Tháng 06 Năm 1905 (03/05/1905 Âm lịch)

Mệnh ngày: Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi)

Giờ tốt: Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

Trực: Phá (Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Quý Tị, Tân Tị, Tân Hợi

- Xung tháng: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
6 Tháng 6
Âm lịch
4 Tháng 5

Ngày Bính Tý, Tháng Nhâm Ngọ, Năm Ất Tị

Ngày bình thường

Thứ ba: Ngày 06 Tháng 06 Năm 1905 (04/05/1905 Âm lịch)

Mệnh ngày: Giản Hạ Thủy (Nước khe suối)

Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h)

Trực: Phá (Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ

- Xung tháng: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
7 Tháng 6
Âm lịch
5 Tháng 5

Ngày Đinh Sửu, Tháng Nhâm Ngọ, Năm Ất Tị

Ngày hoàng đạo

Thứ tư: Ngày 07 Tháng 06 Năm 1905 (05/05/1905 Âm lịch)

Mệnh ngày: Giản Hạ Thủy (Nước khe suối)

Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

Trực: Nguy (Xấu mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi

- Xung tháng: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
8 Tháng 6
Âm lịch
6 Tháng 5

Ngày Mậu Dần, Tháng Nhâm Ngọ, Năm Ất Tị

Ngày hắc đạo

Thứ năm: Ngày 08 Tháng 06 Năm 1905 (06/05/1905 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành)

Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h)

Trực: Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Canh Thân, Giáp Thân

- Xung tháng: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
9 Tháng 6
Âm lịch
7 Tháng 5

Ngày Kỷ Mão, Tháng Nhâm Ngọ, Năm Ất Tị

Ngày hoàng đạo

Thứ sáu: Ngày 09 Tháng 06 Năm 1905 (07/05/1905 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành)

Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Quý Dậu (17h-19h)

Trực: Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Tân Dậu, Ất Dậu

- Xung tháng: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
10 Tháng 6
Âm lịch
8 Tháng 5

Ngày Canh Thìn, Tháng Nhâm Ngọ, Năm Ất Tị

Ngày bình thường

Thứ bảy: Ngày 10 Tháng 06 Năm 1905 (08/05/1905 Âm lịch)

Mệnh ngày: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong)

Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h), Đinh Hợi (21h-23h)

Trực: Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn

- Xung tháng: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
11 Tháng 6
Âm lịch
9 Tháng 5

Ngày Tân Tị, Tháng Nhâm Ngọ, Năm Ất Tị

Ngày hắc đạo

Chủ nhật: Ngày 11 Tháng 06 Năm 1905 (09/05/1905 Âm lịch)

Mệnh ngày: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong)

Giờ tốt: Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

Trực: Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tị

- Xung tháng: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết