Xem ngày giờ tốt trong tuần 22 năm 1903

prev week

TUẦN 22: TỪ NGÀY 25/05/1903 ĐẾN NGÀY 31/05/1903

next week
Dương lịch
25 Tháng 5
Âm lịch
29 Tháng 4

Ngày Quý Sửu, Tháng Đinh Tị, Năm Quý Mão

Ngày hoàng đạo

Thứ hai: Ngày 25 Tháng 05 Năm 1903 (29/04/1903 Âm lịch)

Mệnh ngày: Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu)

Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

Trực: Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tị

- Xung tháng: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Tị, Quý Mùi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
26 Tháng 5
Âm lịch
30 Tháng 4

Ngày Giáp Dần, Tháng Đinh Tị, Năm Quý Mão

Ngày bình thường

Thứ ba: Ngày 26 Tháng 05 Năm 1903 (30/04/1903 Âm lịch)

Mệnh ngày: Đại Khe Thủy (Nước khe lớn)

Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h)

Trực: Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý

- Xung tháng: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Tị, Quý Mùi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
27 Tháng 5
Âm lịch
1 Tháng 5

Ngày Ất Mão, Tháng Mậu Ngọ, Năm Quý Mão

Ngày hoàng đạo

Thứ tư: Ngày 27 Tháng 05 Năm 1903 (01/05/1903 Âm lịch)

Mệnh ngày: Đại Khe Thủy (Nước khe lớn)

Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Ất Dậu (17h-19h)

Trực: Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu

- Xung tháng: Bính Tý, Giáp Tý

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
28 Tháng 5
Âm lịch
2 Tháng 5

Ngày Bính Thìn, Tháng Mậu Ngọ, Năm Quý Mão

Ngày bình thường

Thứ năm: Ngày 28 Tháng 05 Năm 1903 (02/05/1903 Âm lịch)

Mệnh ngày: Sa Trung Thổ (Đất pha cát)

Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h), Kỷ Hợi (21h-23h)

Trực: Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Thìn, Nhâm Tý

- Xung tháng: Bính Tý, Giáp Tý

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
29 Tháng 5
Âm lịch
3 Tháng 5

Ngày Đinh Tị, Tháng Mậu Ngọ, Năm Quý Mão

Ngày hắc đạo

Thứ sáu: Ngày 29 Tháng 05 Năm 1903 (03/05/1903 Âm lịch)

Mệnh ngày: Sa Trung Thổ (Đất pha cát)

Giờ tốt: Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

Trực: Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Tị, Quý Mùi

- Xung tháng: Bính Tý, Giáp Tý

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
30 Tháng 5
Âm lịch
4 Tháng 5

Ngày Mậu Ngọ, Tháng Mậu Ngọ, Năm Quý Mão

Ngày bình thường

Thứ bảy: Ngày 30 Tháng 05 Năm 1903 (04/05/1903 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời)

Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h)

Trực: Trừ (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Bính Tý, Giáp Tý

- Xung tháng: Bính Tý, Giáp Tý

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
31 Tháng 5
Âm lịch
5 Tháng 5

Ngày Kỷ Mùi, Tháng Mậu Ngọ, Năm Quý Mão

Ngày hắc đạo

Chủ nhật: Ngày 31 Tháng 05 Năm 1903 (05/05/1903 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời)

Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

Trực: Mãn (Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Đinh Sửu, Ất Sửu

- Xung tháng: Bính Tý, Giáp Tý

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam

Xem chi tiết