Xem ngày giờ tốt trong tuần 21 năm 1902

prev week

TUẦN 21: TỪ NGÀY 19/05/1902 ĐẾN NGÀY 25/05/1902

next week
Dương lịch
19 Tháng 5
Âm lịch
12 Tháng 4

Ngày Nhâm Dần, Tháng Ất Tị, Năm Nhâm Dần

Ngày bình thường

Thứ hai: Ngày 19 Tháng 05 Năm 1902 (12/04/1902 Âm lịch)

Mệnh ngày: Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc)

Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h)

Trực: Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần

- Xung tháng: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tị

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

Xem chi tiết
Dương lịch
20 Tháng 5
Âm lịch
13 Tháng 4

Ngày Quý Mão, Tháng Ất Tị, Năm Nhâm Dần

Ngày hắc đạo

Thứ ba: Ngày 20 Tháng 05 Năm 1902 (13/04/1902 Âm lịch)

Mệnh ngày: Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc)

Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Tân Dậu (17h-19h)

Trực: Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão

- Xung tháng: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tị

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
21 Tháng 5
Âm lịch
14 Tháng 4

Ngày Giáp Thìn, Tháng Ất Tị, Năm Nhâm Dần

Ngày bình thường

Thứ tư: Ngày 21 Tháng 05 Năm 1902 (14/04/1902 Âm lịch)

Mệnh ngày: Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to)

Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h), Ất Hợi (21h-23h)

Trực: Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn

- Xung tháng: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tị

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
22 Tháng 5
Âm lịch
15 Tháng 4

Ngày Ất Tị, Tháng Ất Tị, Năm Nhâm Dần

Ngày hắc đạo

Thứ năm: Ngày 22 Tháng 05 Năm 1902 (15/04/1902 Âm lịch)

Mệnh ngày: Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to)

Giờ tốt: Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

Trực: Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tị

- Xung tháng: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tị

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
23 Tháng 5
Âm lịch
16 Tháng 4

Ngày Bính Ngọ, Tháng Ất Tị, Năm Nhâm Dần

Ngày hoàng đạo

Thứ sáu: Ngày 23 Tháng 05 Năm 1902 (16/04/1902 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thiên Hà Thủy (Nước trên trời)

Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h)

Trực: Trừ (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Mậu Tý, Canh Tý

- Xung tháng: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tị

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
24 Tháng 5
Âm lịch
17 Tháng 4

Ngày Đinh Mùi, Tháng Ất Tị, Năm Nhâm Dần

Ngày hoàng đạo

Thứ bảy: Ngày 24 Tháng 05 Năm 1902 (17/04/1902 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thiên Hà Thủy (Nước trên trời)

Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

Trực: Mãn (Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu

- Xung tháng: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tị

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
25 Tháng 5
Âm lịch
18 Tháng 4

Ngày Mậu Thân, Tháng Ất Tị, Năm Nhâm Dần

Ngày bình thường

Chủ nhật: Ngày 25 Tháng 05 Năm 1902 (18/04/1902 Âm lịch)

Mệnh ngày: Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà)

Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h)

Trực: Bình (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Canh Dần, Giáp Dần

- Xung tháng: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tị

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc

Xem chi tiết