Xem ngày giờ tốt trong tuần 14 năm 1909

prev week

TUẦN 14: TỪ NGÀY 29/03/1909 ĐẾN NGÀY 04/04/1909

next week
Dương lịch
29 Tháng 3
Âm lịch
8 Tháng 2

Ngày Mậu Tý, Tháng Đinh Mão, Năm Kỷ Dậu

Ngày bình thường

Thứ hai: Ngày 29 Tháng 03 Năm 1909 (08/02/1909 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét)

Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h)

Trực: Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ

- Xung tháng: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tị, Quý Hợi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
30 Tháng 3
Âm lịch
9 Tháng 2

Ngày Kỷ Sửu, Tháng Đinh Mão, Năm Kỷ Dậu

Ngày hắc đạo

Thứ ba: Ngày 30 Tháng 03 Năm 1909 (09/02/1909 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét)

Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

Trực: Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Đinh Mùi, Ất Mùi

- Xung tháng: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tị, Quý Hợi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
31 Tháng 3
Âm lịch
10 Tháng 2

Ngày Canh Dần, Tháng Đinh Mão, Năm Kỷ Dậu

Ngày hoàng đạo

Thứ tư: Ngày 31 Tháng 03 Năm 1909 (10/02/1909 Âm lịch)

Mệnh ngày: Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách)

Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h)

Trực: Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ

- Xung tháng: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tị, Quý Hợi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
1 Tháng 4
Âm lịch
11 Tháng 2

Ngày Tân Mão, Tháng Đinh Mão, Năm Kỷ Dậu

Ngày hoàng đạo

Thứ năm: Ngày 01 Tháng 04 Năm 1909 (11/02/1909 Âm lịch)

Mệnh ngày: Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách)

Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Đinh Dậu (17h-19h)

Trực: Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi

- Xung tháng: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tị, Quý Hợi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
2 Tháng 4
Âm lịch
12 Tháng 2

Ngày Nhâm Thìn, Tháng Đinh Mão, Năm Kỷ Dậu

Ngày bình thường

Thứ sáu: Ngày 02 Tháng 04 Năm 1909 (12/02/1909 Âm lịch)

Mệnh ngày: Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh)

Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h), Tân Hợi (21h-23h)

Trực: Trừ (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần

- Xung tháng: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tị, Quý Hợi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

Xem chi tiết
Dương lịch
3 Tháng 4
Âm lịch
13 Tháng 2

Ngày Quý Tị, Tháng Đinh Mão, Năm Kỷ Dậu

Ngày hắc đạo

Thứ bảy: Ngày 03 Tháng 04 Năm 1909 (13/02/1909 Âm lịch)

Mệnh ngày: Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh)

Giờ tốt: Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

Trực: Mãn (Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão

- Xung tháng: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tị, Quý Hợi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
4 Tháng 4
Âm lịch
14 Tháng 2

Ngày Giáp Ngọ, Tháng Đinh Mão, Năm Kỷ Dậu

Ngày bình thường

Chủ nhật: Ngày 04 Tháng 04 Năm 1909 (14/02/1909 Âm lịch)

Mệnh ngày: Sa Trung Kim (Vàng trong cát)

Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h)

Trực: Bình (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần

- Xung tháng: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tị, Quý Hợi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết