Xem ngày giờ tốt trong tuần 14 năm 1906

prev week

TUẦN 14: TỪ NGÀY 02/04/1906 ĐẾN NGÀY 08/04/1906

next week
Dương lịch
2 Tháng 4
Âm lịch
9 Tháng 3

Ngày Bính Tý, Tháng Nhâm Thìn, Năm Bính Ngọ

Ngày bình thường

Thứ hai: Ngày 02 Tháng 04 Năm 1906 (09/03/1906 Âm lịch)

Mệnh ngày: Giản Hạ Thủy (Nước khe suối)

Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h)

Trực: Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ

- Xung tháng: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
3 Tháng 4
Âm lịch
10 Tháng 3

Ngày Đinh Sửu, Tháng Nhâm Thìn, Năm Bính Ngọ

Ngày hắc đạo

Thứ ba: Ngày 03 Tháng 04 Năm 1906 (10/03/1906 Âm lịch)

Mệnh ngày: Giản Hạ Thủy (Nước khe suối)

Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

Trực: Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi

- Xung tháng: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
4 Tháng 4
Âm lịch
11 Tháng 3

Ngày Mậu Dần, Tháng Nhâm Thìn, Năm Bính Ngọ

Ngày bình thường

Thứ tư: Ngày 04 Tháng 04 Năm 1906 (11/03/1906 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành)

Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h)

Trực: Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Canh Thân, Giáp Thân

- Xung tháng: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
5 Tháng 4
Âm lịch
12 Tháng 3

Ngày Kỷ Mão, Tháng Nhâm Thìn, Năm Bính Ngọ

Ngày hắc đạo

Thứ năm: Ngày 05 Tháng 04 Năm 1906 (12/03/1906 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành)

Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Quý Dậu (17h-19h)

Trực: Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Tân Dậu, Ất Dậu

- Xung tháng: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
6 Tháng 4
Âm lịch
13 Tháng 3

Ngày Canh Thìn, Tháng Nhâm Thìn, Năm Bính Ngọ

Ngày hoàng đạo

Thứ sáu: Ngày 06 Tháng 04 Năm 1906 (13/03/1906 Âm lịch)

Mệnh ngày: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong)

Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h), Đinh Hợi (21h-23h)

Trực: Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn

- Xung tháng: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
7 Tháng 4
Âm lịch
14 Tháng 3

Ngày Tân Tị, Tháng Nhâm Thìn, Năm Bính Ngọ

Ngày hoàng đạo

Thứ bảy: Ngày 07 Tháng 04 Năm 1906 (14/03/1906 Âm lịch)

Mệnh ngày: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong)

Giờ tốt: Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

Trực: Trừ (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tị

- Xung tháng: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
8 Tháng 4
Âm lịch
15 Tháng 3

Ngày Nhâm Ngọ, Tháng Nhâm Thìn, Năm Bính Ngọ

Ngày bình thường

Chủ nhật: Ngày 08 Tháng 04 Năm 1906 (15/03/1906 Âm lịch)

Mệnh ngày: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương)

Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h)

Trực: Mãn (Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn

- Xung tháng: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

Xem chi tiết