Xem ngày giờ tốt trong tuần 12 năm 1911

prev week

TUẦN 12: TỪ NGÀY 20/03/1911 ĐẾN NGÀY 26/03/1911

next week
Dương lịch
20 Tháng 3
Âm lịch
20 Tháng 2

Ngày Kỷ Sửu, Tháng Tân Mão, Năm Tân Hợi

Ngày hắc đạo

Thứ hai: Ngày 20 Tháng 03 Năm 1911 (20/02/1911 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét)

Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

Trực: Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Đinh Mùi, Ất Mùi

- Xung tháng: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
21 Tháng 3
Âm lịch
21 Tháng 2

Ngày Canh Dần, Tháng Tân Mão, Năm Tân Hợi

Ngày hoàng đạo

Thứ ba: Ngày 21 Tháng 03 Năm 1911 (21/02/1911 Âm lịch)

Mệnh ngày: Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách)

Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h)

Trực: Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ

- Xung tháng: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
22 Tháng 3
Âm lịch
22 Tháng 2

Ngày Tân Mão, Tháng Tân Mão, Năm Tân Hợi

Ngày hoàng đạo

Thứ tư: Ngày 22 Tháng 03 Năm 1911 (22/02/1911 Âm lịch)

Mệnh ngày: Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách)

Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Đinh Dậu (17h-19h)

Trực: Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi

- Xung tháng: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
23 Tháng 3
Âm lịch
23 Tháng 2

Ngày Nhâm Thìn, Tháng Tân Mão, Năm Tân Hợi

Ngày bình thường

Thứ năm: Ngày 23 Tháng 03 Năm 1911 (23/02/1911 Âm lịch)

Mệnh ngày: Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh)

Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h), Tân Hợi (21h-23h)

Trực: Trừ (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần

- Xung tháng: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

Xem chi tiết
Dương lịch
24 Tháng 3
Âm lịch
24 Tháng 2

Ngày Quý Tị, Tháng Tân Mão, Năm Tân Hợi

Ngày hắc đạo

Thứ sáu: Ngày 24 Tháng 03 Năm 1911 (24/02/1911 Âm lịch)

Mệnh ngày: Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh)

Giờ tốt: Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

Trực: Mãn (Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão

- Xung tháng: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
25 Tháng 3
Âm lịch
25 Tháng 2

Ngày Giáp Ngọ, Tháng Tân Mão, Năm Tân Hợi

Ngày bình thường

Thứ bảy: Ngày 25 Tháng 03 Năm 1911 (25/02/1911 Âm lịch)

Mệnh ngày: Sa Trung Kim (Vàng trong cát)

Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h)

Trực: Bình (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần

- Xung tháng: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
26 Tháng 3
Âm lịch
26 Tháng 2

Ngày Ất Mùi, Tháng Tân Mão, Năm Tân Hợi

Ngày hoàng đạo

Chủ nhật: Ngày 26 Tháng 03 Năm 1911 (26/02/1911 Âm lịch)

Mệnh ngày: Sa Trung Kim (Vàng trong cát)

Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

Trực: Định (Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu

- Xung tháng: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết