Đặt tên cho con năm 2018 như thế nào để con luôn may mắn

Bé sinh năm 2018 nên đặt tên gì?

Tên rất quan trọng trong cuộc đời bởi nó sẽ đồng hành cùng mỗi người từ khi sinh ra cho đến khi mất đi. Chính vì vậy mà các bậc phụ huynh thường chọn cho con của mình một cái tên thật hay và ý nghĩa. Tương tự như phần cách đặt tên con năm 2017 Cách đặt tên ở nhà cho bé thật ngộ nghĩnh và may mắn
Bố mẹ lưu ý chọn những cái tên có với bộ Thảo, mang ý nghĩa gắn liền với cỏ cây, hoa lá, thiên nhiên, mùa màng.... Một số tên phù hợp cho bé như sau: Bách, Cúc, Đông, Dương, Hồng, Huệ, Hương, Khôi, Lâm, Lan, Mai, Nam, Phúc, Phương, Quảng, Quỳnh, Thanh, Thảo, Trà, Trúc, Tùng, Đào, Xuân.Ngoài đặt tên con thuộc mệnh Mộc thì bạn có thể chọn tên liên quan tới mệnh Thủy, Mộc hay Hỏa bởi vì Thủy sinh Mộc, Mộc sinh Hỏa.Hành Thủy chỉ về mùa đông và nước nói chung, cơn mưa lất phất hay mưa bão. Khi tích cực, Thủy thể hiện tính nuôi dưỡng, hỗ trợ một cách hiểu biết. Khi tiêu cực, Thủy biểu hiện ở sự hao mòn và kiệt quệ. Một số tên mệnh Thủy như: Lệ, Hồ, Kiều, Thương, Quang, Cương, Đồng Thủy, Biển, Tuyên, Trọng, Toàn, Sáng, Danh Giang, Trí, Hoàn, Luân, Loan, Khoáng, Hậu Hà, Võ, Giao, Kiện, Cung, Vạn, Sương, Vũ, Hợi, Giới, Hưng, Hải, Bùi, Dư, Nhậm, Quân, Xá, Lã...Đặt tên cho con, hành Hỏa chỉ mùa hè, lửa và sức nóng. Hỏa có thể đem lại ánh sáng, hơi ấm và hạnh phúc, hoặc có thể tuôn trào, bùng nổ và sự bạo tàn. Ở khía cạnh tích cực, Hỏa tiêu biểu cho danh dự và sự công bằng. Ở khía cạnh tiêu cực, Hỏa tượng trưng cho tính gây hấn và chiến tranh. Một số tên mệnh Hỏa như: Nhật, Minh, Sáng, Huy, Quang, Đăng, Hạ, Hồng, Bính, Kháng, Linh, Huyền, Cẩn, Đoạn, Dung, Lưu...

Đặt tên cho con năm 2018 như thế nào để con luôn may mắn 1

Đặt tên cho con năm 2018

Đặt tên con trai năm 2018

Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an.
Trung Anh: trung thực, anh minh.
Đức Bình: Mong con sống đúng đắn, ngay thẳng, đức độ và bình.
An Đạt: Cha mẹ cầu mong con lớn lên có được nền tảng vững chắc để thành công.
Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước.
Thụy Miên: giấc ngủ dài và sâu.
Khải Tâm: tâm hồn khai sáng.
Minh Tâm: tâm hồn luôn trong sáng.
Tùng Lâm: rừng tùng.
Lâm Bách: Con được sánh ngang một cây gỗ lớn trong rừng, sống bất khuất và vững chãi.
Tùng Bách: Cha mẹ mong con lớn lên sống như một chính nhân quân tử, một vị trượng phu.
Ly Châu: viên ngọc quý.
Hoàng Bách: Con trai cưng như một cây gỗ quý trong rừng.
An Bằng: bình yên trọn vẹn
Duy Đạt: Chàng trai thông minh hẳn sẽ thành công.
Phát Đạt: Mong con sẽ đem đến sự tiến bộ, tấn tới và một tương lai tươi sáng.
Bảo Dương: Con ơi, con như là bảo vật quý giá trong long cha mẹ.
Minh Dương: Chàng trai thông minh, tài trí hơn người.
Thiện Nhân: Con người giàu long trắc ẩn, yêu thương mọi người.
Gia Phúc: Con trai sinh ra là niềm hạnh phúc, may mắn của gia đình.
Thanh Khôi: Concó hình hài sáng sủa, đẹp đẽ.
Thanh Tùng: Con như loài cây quý có phẩm chất trong sáng.
Thanh Sang: Sang trọng, rạng ngời là điều ba mẹ mong ở con.
Thanh Thế: Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm.
Toàn Thắng: Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống.
Chiến Thắng: Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắng.
Đình Trung: Con là điểm tựa của bố mẹ.
Minh Triết: con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế.
Nhân Văn: Hãy học để trở thành người có học thức, chữ nghĩa.
Kiến Văn: Con là người có học thức và kinh nghiệm
Quang Vinh: Cuộc đời của con sẽ rực rỡ,
Khôi Vĩ: Con là chàng trai đẹp và mạnh mẽ
Đặt tên con chuẩn phong thủy để có số mệnh tốt như thế nào?

BÀI VIẾT LIÊN QUAN